thất truyền

Học thuật
Thân thiện
thất truyền

Người thợ gốm già đang tỉ mỉ truyền dạy kỹ thuật xoay gốm cho người cháu để nghề truyền thống không bị thất truyền.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bị mất đi, không được truyền lại cho các thế hệ sau: Chỉ tình trạng một kiến thức, kỹ năng, công thức, nghề nghiệp, hoặc di sản văn hóa bị đứt đoạn, không còn được lưu giữ trao truyền qua các đời.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bài thuốc quý ấy đã bị thất truyền. (Bài thuốc quý đó đã bị mất đi, không còn được truyền lại.)
    • Nghề làm gốm cổ truyềnlàng này gần như đã thất truyền. (Nghề làm gốm cổ truyềnlàng này gần như đã không còn được truyền dạy cho thế hệ sau.)
    • Rất nhiều kíp thuật đã thất truyền theo thời gian. (Rất nhiều kíp thuật đã bị mất đi theo thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nguy cơ thất truyền": chỉ khả năng cao một thứ đó sắp bị mất đi vĩnh viễn, không còn được lưu truyền.
    • Tiếng nói của dân tộc thiểu số đó đang đứng trước nguy cơ thất truyền. (Ngôn ngữ của dân tộc thiểu số đó đang đối mặt với nguy cơ bị mất đi, không còn ai sử dụng.)
  • "Bị thất truyền": cụm từ thường dùng để nhấn mạ�nh trạng thái bị động, sự mất mát đã xảy ra.
    • Kỹ thuật xây tháp Chăm cổ đã bị thất truyền từ lâu. (Kỹ thuật xây tháp Chăm cổ đã bị mất đi từ rất lâu rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Thất lạc (động từ): bị mất, không tìm thấy (thường dùng cho đồ vật, tài liệu).
    • Bộ sách quý đã bị thất lạc trong chiến tranh. (Bộ sách quý đã bị mất trong chiến tranh.)
  • Tuyệt tích (động từ): biến mất hoàn toàn, không còn dấu vết (thường dùng cho loài vật, hiện tượng).
    • Một số loài động vật đã tuyệt tích khỏi Trái Đất. (Một số loài động vật đã biến mất hoàn toàn khỏi Trái Đất.)
  • Truyền thừa (động từ): trao truyền, kế thừa (nghĩa tích cực, trái ngược với "thất truyền").
    • Ông ấy mong muốn truyền thừa nghề rèn cho con trai. (Ông ấy mong muốn truyền dạy nghề rèn cho con trai.)
Từ đồng nghĩa
  • Mất truyền: (cách nói khác) bị mất đi, không truyền lại được.
  • Đứt đoạn truyền thừa: sự gián đoạn, đứt gãy trong quá trình trao truyền.
Các cụm từ liên quan
  • Ngăn ngừa thất truyền: hành động bảo tồn, giữ gìn để không bị mất đi.
    • Chúng ta cần biện pháp ngăn ngừa thất truyền các làn điệu dân ca. (Chúng ta cần biện pháp bảo tồn để các làn điệu dân ca không bị mất đi.)
  • Công thức thất truyền: chỉ một phương pháp, bí quyết đã bị mất.
    • Các nhà khoa học vẫn đang cố gắng tái tạo công thức thất truyền của loại men gốm cổ. (Các nhà khoa học vẫn đang cố gắng tái tạo công thức đã bị mất của loại men gốm cổ.)
Thành ngữ liên quan
  • "Thất truyền, thất tán": thường đi đôi để nhấn mạnh sự mất mát cả về mặt truyền thừa lẫn sự phân tán, thất lạc.
    • Bảo vật của gia tộc sau bao biến cố đã thất truyền, thất tán hết. (Bảo vật của gia tộc sau bao biến cố đã không còn được truyền lại cũng bị phân tán, mất mát hết.)
thất truyền

Người thợ gốm già đang tỉ mỉ truyền dạy kỹ thuật xoay gốm cho người cháu để nghề truyền thống không bị thất truyền.

  1. đgt. Bị mất đi, không truyền lại được cho đời sau: bài thuốc quý ấy đã bị thất truyền.